Warning
  • Sorry No Product Found!!.


Seriola K 3120

Rating: Not Rated Yet

Dầu truyền nhiệt tổng hợp gốc Alkylbenzene

Ứng Dụng

  • Sử dụng trong hệ thống cung cấp nhiệt trong nhà và công nghiệp.
  • Tất cả các hệ thống truyền nhiệt kín (đường ống, bơm, …)
  • Dùng trong việc sản xuất nước nóng và hơi nước.
  • Dùng trong hệ thống bồn tắm trị liệu bằng nhiệt.
  • Dùng cho việc điều khiển nhiệt độ các kho hàng.
  • Dùng trong các quá trình sản xuất.
  • Dùng trong các bộ trao đổi nhiệt.
  • Nhiệt độ hoạt động: từ -200C đến 3000C.
Hiệu năng
  • KS M 2501
  • ISO 6743/12 cấp L nhóm QB,
  • DIN 51502 cấp L

Tính Năng

  • Tuổi thọ rất dài cùng với khả năng chống lại crackinh nhiệt và ôxi hóa tốt.
  • Độ bền nhiệt xuất sắc thậm chí ở nhiệt độ cao.
  • Khả năng hòa tan rất tốt các sản phẩm ôxi hóa.
  • Có thể trộn lẫn và tương thích với tất cả các dầu khoáng.
  • Điểm tự cháy rất cao.

ĐặcTính Kỹ Thuật

Các đặc tính tiêu biểu

Phương pháp

Đơn vị tính

SERIOLA1510

Tỷ trọng ở 150C

ASTM D-1298

g/cm3

0,873

 

 

Độ nhớt

400C

 

 

ASTM D-445

 

mm2/s (cSt)

18,23

1000C

3,48

2000C

1,01

3000C

0,58

Điểm đông đặc

ASTM D-97

0C

-52,5

Điểm chớp cháy cốc hở

ASTM D-92

0C

200

Điểm cháy

 

0C

227

Điểm tự cháy

ASTM D-2155

0C

390

Trị số acid tổng

ASTM D-974

mgKOH/g

0,01

 

 

Điểm chưng cất

IBP

 

 

ASTM D-86

 

0C

335

10%

354

90%

387

Hàm lượng cặn carbon conradson

ASTM D-189

%

Không

Hệ số giãn nở nhiệt

 

/0C

6,7X10-4

Khối lượng phân tử

ASTM D-2502

-

315

Giới hạn nhiệt độ khối dầu

 

0C

320

Giới hạn nhiệt độ màng dầu

 

0C

360

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

There are yet no reviews for this product.

Hỗ trợ trực tuyến

3105483
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tổng
1773
2242
18937
1037306
21682
3105483

Your IP: 18.204.55.168
Server Time: 2020-08-08 17:21:52

SUPPORT ONLINE

Mr Hiển - 0903.533.588
Mr Vịnh- 0915.180.501

We have 28 guests and no members online